| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
96
|
63
|
| G7 |
211
|
422
|
| G6 |
0496
9683
6258
|
9042
0371
3073
|
| G5 |
9957
|
5618
|
| G4 |
45494
35685
85824
24793
07232
99936
85752
|
92991
86858
10044
81503
04669
20923
06791
|
| G3 |
59000
17917
|
44889
96126
|
| G2 |
64779
|
71354
|
| G1 |
67551
|
46820
|
| ĐB |
071982
|
764064
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 00 | 03 |
| 1 | 11, 17 | 18 |
| 2 | 24 | 20, 22, 23, 26 |
| 3 | 32, 36 | |
| 4 | 42, 44 | |
| 5 | 51, 52, 57, 58 | 54, 58 |
| 6 | 63, 64, 69 | |
| 7 | 79 | 71, 73 |
| 8 | 82, 83, 85 | 89 |
| 9 | 93, 94, 96, 96 | 91, 91 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
98
|
71
|
| G7 |
709
|
139
|
| G6 |
9856
5874
9028
|
5990
2962
1373
|
| G5 |
1787
|
3374
|
| G4 |
56178
28671
65101
21180
72749
02283
29758
|
39171
41643
31395
08896
73986
72827
55268
|
| G3 |
12154
42265
|
15469
66303
|
| G2 |
83214
|
18358
|
| G1 |
21434
|
49268
|
| ĐB |
761468
|
258493
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01, 09 | 03 |
| 1 | 14 | |
| 2 | 28 | 27 |
| 3 | 34 | 39 |
| 4 | 49 | 43 |
| 5 | 54, 56, 58 | 58 |
| 6 | 65, 68 | 62, 68, 68, 69 |
| 7 | 71, 74, 78 | 71, 71, 73, 74 |
| 8 | 80, 83, 87 | 86 |
| 9 | 98 | 90, 93, 95, 96 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
90
|
53
|
| G7 |
257
|
215
|
| G6 |
3009
0230
4236
|
9541
0756
2048
|
| G5 |
7611
|
6681
|
| G4 |
56019
97129
19782
98885
26669
03565
92596
|
75624
70290
72537
03343
25985
40923
56215
|
| G3 |
66237
60231
|
42298
46162
|
| G2 |
21122
|
17310
|
| G1 |
88269
|
11117
|
| ĐB |
519579
|
256954
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 09 | |
| 1 | 11, 19 | 10, 15, 15, 17 |
| 2 | 22, 29 | 23, 24 |
| 3 | 30, 31, 36, 37 | 37 |
| 4 | 41, 43, 48 | |
| 5 | 57 | 53, 54, 56 |
| 6 | 65, 69, 69 | 62 |
| 7 | 79 | |
| 8 | 82, 85 | 81, 85 |
| 9 | 90, 96 | 90, 98 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
61
|
46
|
| G7 |
576
|
764
|
| G6 |
3337
2914
3233
|
6685
1097
4093
|
| G5 |
3385
|
7900
|
| G4 |
86422
55144
53512
26055
57513
77238
80186
|
63264
63590
86212
49053
03162
24155
08451
|
| G3 |
33825
30928
|
69403
67148
|
| G2 |
53742
|
93829
|
| G1 |
53550
|
64513
|
| ĐB |
861008
|
591333
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 08 | 00, 03 |
| 1 | 12, 13, 14 | 12, 13 |
| 2 | 22, 25, 28 | 29 |
| 3 | 33, 37, 38 | 33 |
| 4 | 42, 44 | 46, 48 |
| 5 | 50, 55 | 51, 53, 55 |
| 6 | 61 | 62, 64, 64 |
| 7 | 76 | |
| 8 | 85, 86 | 85 |
| 9 | 90, 93, 97 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
53
|
68
|
| G7 |
346
|
300
|
| G6 |
5033
9995
7830
|
1419
8359
4938
|
| G5 |
7005
|
0893
|
| G4 |
06985
20449
55710
76987
03463
87289
93072
|
98012
87734
53197
02196
65585
17751
83436
|
| G3 |
62656
32835
|
78820
60202
|
| G2 |
82817
|
98669
|
| G1 |
97191
|
76669
|
| ĐB |
282082
|
243372
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 02 |
| 1 | 10, 17 | 12, 19 |
| 2 | 20 | |
| 3 | 30, 33, 35 | 34, 36, 38 |
| 4 | 46, 49 | |
| 5 | 53, 56 | 51, 59 |
| 6 | 63 | 68, 69, 69 |
| 7 | 72 | 72 |
| 8 | 82, 85, 87, 89 | 85 |
| 9 | 91, 95 | 93, 96, 97 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
64
|
15
|
| G7 |
613
|
774
|
| G6 |
9068
7718
3458
|
6734
0555
4638
|
| G5 |
7797
|
5488
|
| G4 |
77882
35043
67631
98651
12671
79164
98508
|
79551
46504
47702
91045
86782
90202
58504
|
| G3 |
79681
77489
|
31518
93198
|
| G2 |
28082
|
30039
|
| G1 |
75713
|
89911
|
| ĐB |
097202
|
988921
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 02, 02, 04, 04 |
| 1 | 13, 13, 18 | 11, 15, 18 |
| 2 | 21 | |
| 3 | 31 | 34, 38, 39 |
| 4 | 43 | 45 |
| 5 | 51, 58 | 51, 55 |
| 6 | 64, 64, 68 | |
| 7 | 71 | 74 |
| 8 | 81, 82, 82, 89 | 82, 88 |
| 9 | 97 | 98 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
41
|
06
|
| G7 |
769
|
158
|
| G6 |
9875
9476
1087
|
5030
2678
9339
|
| G5 |
3219
|
1499
|
| G4 |
71150
95325
90357
71175
61948
54334
11464
|
90080
88651
39593
53195
86786
36607
92213
|
| G3 |
14446
65378
|
56906
12226
|
| G2 |
04957
|
11152
|
| G1 |
38437
|
71307
|
| ĐB |
640801
|
321282
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01 | 06, 06, 07, 07 |
| 1 | 19 | 13 |
| 2 | 25 | 26 |
| 3 | 34, 37 | 30, 39 |
| 4 | 41, 46, 48 | |
| 5 | 50, 57, 57 | 51, 52, 58 |
| 6 | 64, 69 | |
| 7 | 75, 75, 76, 78 | 78 |
| 8 | 87 | 80, 82, 86 |
| 9 | 93, 95, 99 |
XSMT Thứ 2 - Kết quả Xổ số miền Trung Thứ 2. Người chơi theo dõi KQXS miền Trung vào 17h10 và cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác 100% tại các đài:
Giải thưởng Xổ số miền trung Thứ 2 và các ngày trong tuần dành cho vé có giá trị 10.000đ/vé với cơ cấu cụ thể như sau:
- 01 Giải Đặc biệt( gồm 6 chữ số): 2.000.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhất( gồm 5 chữ số): 30.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhì(gồm 5 chữ số): 15.000.000đ/giải
- 20 Giải Ba(gồm 5 chữ số): 10.000.000đ/giải
- 70 Giải Tư(gồm 5 chữ số): 3.000.000đ/giải
- 100 Giải Năm(gồm 4 chữ số): 1.000.000đ/giải
- 300 Giải Sáu(gồm 4 chữ số): 400.000đ/giải
- Giải Bảy(gồm 3 chữ số): 200.000đ/giải
- 10.000 Giải Tám(gồm 2 chữ số): 100.000đ/giải
Ngoài ra, người chơi còn nhận được 2 giải phụ:
- 45 Giải Khuyến khích: 6.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé trúng hàng trăm nghìn và sai 1 con số duy nhất ở các hàng còn lại so với giải đặc biệt trên bảng KQXS ngày hôm đó.
- 09 Giải phụ Đặc biệt: 50.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé sai ở hàng trăm nghìn và trúng 5 hàng còn lại theo thứ tự của giải đặc biệt ngày hôm đó.
Nếu vé số của bạn trúng nhiều giải trên bảng KQXS miền Trung ngày Thứ 2, nhà đài sẽ trả thưởng tất cả các giải đã trúng minh bạch và đầy đủ.
Thứ 2 trong tuần, XSMT quay thưởng tại đài miền trung. Thời gian bắt đầu từ 17h10 và quay từ giải 8 – giải đặc biệt. Ngoài ra, người chơi nên cập nhật lịch quay thưởng các ngày còn lại của XSMT bao gồm:
Thứ 2: Quay thưởng tại Đài Thừa Thiên Huế và Phú Yên.
Thứ 3: Quay thưởng tại Đài Quảng Nam và Đắk Lắk.
Thứ 4: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng và Khánh Hòa.
Thứ 5: Quay thưởng tại Đài Bình Định, Quảng Bình và Quảng Trị.
Thứ 6: Quay thưởng tại Đài Gia Lai và Ninh Thuận.
Thứ 7: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Đắk Nông.
Chủ Nhật: Quay thưởng tại Đài Khánh Hòa và Kon Tum.
Người chơi xem KQXS miền Trung Thứ 2 theo 1 trong 3 cách:
Xem trực tiếp tại nhà đài: Giống với XSMN và XSMB, XSMT quay thưởng tại Công ty xổ số kiến thiết, truyền hình trực tiếp tại nhà đài có lịch mở thưởng. Thời gian bắt đầu từ 17h10, đảm bảo kết quả đầy đủ, chính xác và chi tiết nhất.
Nhắn tin cho tổng đài: Người chơi nhắn tin cho tổng đài để nhận KQXSMT Thứ 2. Mặc dù mất một khoản phí cố định nhưng bạn sẽ nhận được kết quả đầy đủ về SMS nhanh chóng.
Truy cập trang web Xs88.biz - Xs88.biz là website cung cấp kết quả xổ số 3 miền gồm XSMB – XSMT – XSMN. Với XSMT Thứ 2, Xs88.biz sẽ cung cấp kết quả tại đài Huế và Phú Yên chính xác. Ngoài ra, trang web còn đưa ra dự đoán, soi cầu xổ số chuẩn chỉnh.
Vé trúng thưởng XSMT Thứ 2 cần thuộc các nhà đài miền trung. Ngoài ra, vé số cần nguyên hình nguyên dạng, không rách nát, tẩy xoá hay chắp vá.
Công ty xổ số kiến thiết không giải quyết trả thưởng đối với vé không đáp ứng điều kiện vì bất kỳ lý do nào. Bên cạnh đó, người chơi cần đến Công ty xổ số kiến thiết, đại lý gần nhất hoặc người bán vé số dạo để nhận thưởng trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm trúng số.
Mỗi vé số trúng thưởng hợp lệ chỉ được nhận thưởng duy nhất 1 lần. Công ty xổ số kiến thiết sẽ trả thưởng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ.
Truy cập Xs88.biz ngay hôm nay để theo dõi kết quả xổ số miền Trung Thứ 2 và các ngày trong tuần mới nhất. Chúc bạn may mắn.