| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
21
|
48
|
| G7 |
319
|
833
|
| G6 |
5380
7332
9821
|
0515
5541
9919
|
| G5 |
5150
|
4915
|
| G4 |
08876
33363
85994
18930
14183
42954
37480
|
90920
44425
29382
48350
79746
75055
29960
|
| G3 |
95891
32879
|
47710
15687
|
| G2 |
68368
|
24390
|
| G1 |
64662
|
70731
|
| ĐB |
767198
|
532343
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | ||
| 1 | 19 | 10, 15, 15, 19 |
| 2 | 21, 21 | 20, 25 |
| 3 | 30, 32 | 31, 33 |
| 4 | 41, 43, 46, 48 | |
| 5 | 50, 54 | 50, 55 |
| 6 | 62, 63, 68 | 60 |
| 7 | 76, 79 | |
| 8 | 80, 80, 83 | 82, 87 |
| 9 | 91, 94, 98 | 90 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
07
|
66
|
| G7 |
334
|
305
|
| G6 |
8648
8851
4550
|
5237
1629
3616
|
| G5 |
0744
|
2749
|
| G4 |
52774
74812
52933
73950
66561
39783
96263
|
48037
61304
37093
85496
63724
70378
91092
|
| G3 |
84748
37972
|
53473
47554
|
| G2 |
55906
|
64793
|
| G1 |
42869
|
85520
|
| ĐB |
327771
|
978482
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 06, 07 | 04, 05 |
| 1 | 12 | 16 |
| 2 | 20, 24, 29 | |
| 3 | 33, 34 | 37, 37 |
| 4 | 44, 48, 48 | 49 |
| 5 | 50, 50, 51 | 54 |
| 6 | 61, 63, 69 | 66 |
| 7 | 71, 72, 74 | 73, 78 |
| 8 | 83 | 82 |
| 9 | 92, 93, 93, 96 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
19
|
74
|
| G7 |
069
|
782
|
| G6 |
6764
8139
7446
|
0195
7430
1265
|
| G5 |
7011
|
2501
|
| G4 |
18459
55908
31052
28931
86559
91926
83344
|
92320
30743
06632
19186
12017
66752
86307
|
| G3 |
40710
09645
|
76562
40611
|
| G2 |
42996
|
33157
|
| G1 |
16453
|
73800
|
| ĐB |
549566
|
170260
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 08 | 00, 01, 07 |
| 1 | 10, 11, 19 | 11, 17 |
| 2 | 26 | 20 |
| 3 | 31, 39 | 30, 32 |
| 4 | 44, 45, 46 | 43 |
| 5 | 52, 53, 59, 59 | 52, 57 |
| 6 | 64, 66, 69 | 60, 62, 65 |
| 7 | 74 | |
| 8 | 82, 86 | |
| 9 | 96 | 95 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
61
|
23
|
| G7 |
498
|
230
|
| G6 |
1434
2797
1195
|
0780
9602
8036
|
| G5 |
0546
|
0788
|
| G4 |
05674
38521
80249
78492
55841
33453
62527
|
60414
70564
42596
98352
93981
79345
08834
|
| G3 |
27413
40207
|
04571
20009
|
| G2 |
90648
|
81181
|
| G1 |
85019
|
83493
|
| ĐB |
825377
|
440659
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 07 | 02, 09 |
| 1 | 13, 19 | 14 |
| 2 | 21, 27 | 23 |
| 3 | 34 | 30, 34, 36 |
| 4 | 41, 46, 48, 49 | 45 |
| 5 | 53 | 52, 59 |
| 6 | 61 | 64 |
| 7 | 74, 77 | 71 |
| 8 | 80, 81, 81, 88 | |
| 9 | 92, 95, 97, 98 | 93, 96 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
96
|
32
|
| G7 |
511
|
816
|
| G6 |
2468
6257
9791
|
9737
3970
4697
|
| G5 |
3349
|
7501
|
| G4 |
18843
12530
43141
76119
52005
18039
91432
|
35296
94253
88041
59331
90278
79158
55671
|
| G3 |
95433
98744
|
84202
21419
|
| G2 |
10085
|
36255
|
| G1 |
90492
|
38291
|
| ĐB |
947850
|
706250
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 05 | 01, 02 |
| 1 | 11, 19 | 16, 19 |
| 2 | ||
| 3 | 30, 32, 33, 39 | 31, 32, 37 |
| 4 | 41, 43, 44, 49 | 41 |
| 5 | 50, 57 | 50, 53, 55, 58 |
| 6 | 68 | |
| 7 | 70, 71, 78 | |
| 8 | 85 | |
| 9 | 91, 92, 96 | 91, 96, 97 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
00
|
57
|
| G7 |
019
|
241
|
| G6 |
4950
5293
6946
|
4734
1393
4125
|
| G5 |
0700
|
2871
|
| G4 |
30663
67421
38502
50495
97475
31981
40177
|
37909
91257
19636
72645
64698
83387
01519
|
| G3 |
18656
60151
|
34330
89732
|
| G2 |
94202
|
39722
|
| G1 |
81445
|
96165
|
| ĐB |
544987
|
480145
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 00, 00, 02, 02 | 09 |
| 1 | 19 | 19 |
| 2 | 21 | 22, 25 |
| 3 | 30, 32, 34, 36 | |
| 4 | 45, 46 | 41, 45, 45 |
| 5 | 50, 51, 56 | 57, 57 |
| 6 | 63 | 65 |
| 7 | 75, 77 | 71 |
| 8 | 81, 87 | 87 |
| 9 | 93, 95 | 93, 98 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
97
|
45
|
| G7 |
316
|
170
|
| G6 |
5725
9909
5999
|
2644
5971
7163
|
| G5 |
7302
|
1963
|
| G4 |
48618
80142
16075
51576
07878
26619
92403
|
19397
65026
55689
75138
40274
43218
36234
|
| G3 |
74384
63071
|
16833
49206
|
| G2 |
54638
|
39691
|
| G1 |
19433
|
90732
|
| ĐB |
456952
|
848952
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 02, 03, 09 | 06 |
| 1 | 16, 18, 19 | 18 |
| 2 | 25 | 26 |
| 3 | 33, 38 | 32, 33, 34, 38 |
| 4 | 42 | 44, 45 |
| 5 | 52 | 52 |
| 6 | 63, 63 | |
| 7 | 71, 75, 76, 78 | 70, 71, 74 |
| 8 | 84 | 89 |
| 9 | 97, 99 | 91, 97 |
XSMT Thứ 6 - Kết quả Xổ số miền Trung Thứ 6. Người chơi theo dõi KQXS miền Trung vào 17h10 và cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác 100% tại các đài:
Giải thưởng Xổ số miền trung Thứ 6 và các ngày trong tuần dành cho vé có giá trị 10.000đ/vé với cơ cấu cụ thể như sau:
- 01 Giải Đặc biệt( gồm 6 chữ số): 2.000.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhất( gồm 5 chữ số): 30.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhì(gồm 5 chữ số): 15.000.000đ/giải
- 20 Giải Ba(gồm 5 chữ số): 10.000.000đ/giải
- 70 Giải Tư(gồm 5 chữ số): 3.000.000đ/giải
- 100 Giải Năm(gồm 4 chữ số): 1.000.000đ/giải
- 300 Giải Sáu(gồm 4 chữ số): 400.000đ/giải
- Giải Bảy(gồm 3 chữ số): 200.000đ/giải
- 10.000 Giải Tám(gồm 2 chữ số): 100.000đ/giải
Ngoài ra, người chơi còn nhận được 2 giải phụ:
- 45 Giải Khuyến khích: 6.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé trúng hàng trăm nghìn và sai 1 con số duy nhất ở các hàng còn lại so với giải đặc biệt trên bảng KQXS ngày hôm đó.
- 09 Giải phụ Đặc biệt: 50.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé sai ở hàng trăm nghìn và trúng 5 hàng còn lại theo thứ tự của giải đặc biệt ngày hôm đó.
Nếu vé số của bạn trúng nhiều giải trên bảng KQXS miền Trung ngày Thứ 6, nhà đài sẽ trả thưởng tất cả các giải đã trúng minh bạch và đầy đủ.
Thứ 6 trong tuần, XSMT quay thưởng tại đài miền trung. Thời gian bắt đầu từ 17h10 và quay từ giải 8 – giải đặc biệt. Ngoài ra, người chơi nên cập nhật lịch quay thưởng các ngày còn lại của XSMT bao gồm:
Thứ 2: Quay thưởng tại Đài Thừa Thiên Huế và Phú Yên.
Thứ 3: Quay thưởng tại Đài Quảng Nam và Đắk Lắk.
Thứ 4: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng và Khánh Hòa.
Thứ 5: Quay thưởng tại Đài Bình Định, Quảng Bình và Quảng Trị.
Thứ 6: Quay thưởng tại Đài Gia Lai và Ninh Thuận.
Thứ 7: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Đắk Nông.
Chủ Nhật: Quay thưởng tại Đài Khánh Hòa và Kon Tum.
Người chơi xem KQXS miền Trung Thứ 6 theo 1 trong 3 cách:
Xem trực tiếp tại nhà đài: Giống với XSMN và XSMB, XSMT quay thưởng tại Công ty xổ số kiến thiết, truyền hình trực tiếp tại nhà đài có lịch mở thưởng. Thời gian bắt đầu từ 17h10, đảm bảo kết quả đầy đủ, chính xác và chi tiết nhất.
Nhắn tin cho tổng đài: Người chơi nhắn tin cho tổng đài để nhận KQXSMT Thứ 6. Mặc dù mất một khoản phí cố định nhưng bạn sẽ nhận được kết quả đầy đủ về SMS nhanh chóng.
Truy cập trang web Xs88.biz - Xs88.biz là website cung cấp kết quả xổ số 3 miền gồm XSMB – XSMT – XSMN. Với XSMT Thứ 6, Xs88.biz sẽ cung cấp kết quả tại đài Huế và Phú Yên chính xác. Ngoài ra, trang web còn đưa ra dự đoán, soi cầu xổ số chuẩn chỉnh.
Vé trúng thưởng XSMT Thứ 6 cần thuộc các nhà đài miền trung. Ngoài ra, vé số cần nguyên hình nguyên dạng, không rách nát, tẩy xoá hay chắp vá.
Công ty xổ số kiến thiết không giải quyết trả thưởng đối với vé không đáp ứng điều kiện vì bất kỳ lý do nào. Bên cạnh đó, người chơi cần đến Công ty xổ số kiến thiết, đại lý gần nhất hoặc người bán vé số dạo để nhận thưởng trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm trúng số.
Mỗi vé số trúng thưởng hợp lệ chỉ được nhận thưởng duy nhất 1 lần. Công ty xổ số kiến thiết sẽ trả thưởng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ.
Truy cập Xs88.biz ngay hôm nay để theo dõi kết quả xổ số miền Trung Thứ 6 và các ngày trong tuần mới nhất. Chúc bạn may mắn.