| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
24
|
75
|
| G7 |
429
|
209
|
| G6 |
3856
3881
9184
|
2000
8691
8874
|
| G5 |
7730
|
4771
|
| G4 |
05884
47635
52492
18337
26632
70217
66700
|
57365
78463
01131
46198
33446
46006
44593
|
| G3 |
90786
73923
|
70286
24769
|
| G2 |
06327
|
41743
|
| G1 |
90154
|
31826
|
| ĐB |
353056
|
370468
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 00 | 00, 06, 09 |
| 1 | 17 | |
| 2 | 23, 24, 27, 29 | 26 |
| 3 | 30, 32, 35, 37 | 31 |
| 4 | 43, 46 | |
| 5 | 54, 56, 56 | |
| 6 | 63, 65, 68, 69 | |
| 7 | 71, 74, 75 | |
| 8 | 81, 84, 84, 86 | 86 |
| 9 | 92 | 91, 93, 98 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
37
|
01
|
| G7 |
312
|
346
|
| G6 |
1926
2633
1447
|
5261
8489
0214
|
| G5 |
4345
|
0162
|
| G4 |
29169
29792
03590
31022
64169
05716
40156
|
02121
64373
09090
72235
15177
29379
17462
|
| G3 |
44588
80982
|
02606
78542
|
| G2 |
63537
|
86256
|
| G1 |
20890
|
38976
|
| ĐB |
520628
|
777236
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 01, 06 | |
| 1 | 12, 16 | 14 |
| 2 | 22, 26, 28 | 21 |
| 3 | 33, 37, 37 | 35, 36 |
| 4 | 45, 47 | 42, 46 |
| 5 | 56 | 56 |
| 6 | 69, 69 | 61, 62, 62 |
| 7 | 73, 76, 77, 79 | |
| 8 | 82, 88 | 89 |
| 9 | 90, 90, 92 | 90 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
08
|
18
|
| G7 |
706
|
987
|
| G6 |
3879
0224
1487
|
6276
8545
5720
|
| G5 |
7945
|
8839
|
| G4 |
72214
23653
05573
64180
90387
50614
41889
|
57929
18095
09924
97213
55374
85067
59583
|
| G3 |
80033
01063
|
72254
85143
|
| G2 |
78719
|
02741
|
| G1 |
71906
|
29182
|
| ĐB |
777362
|
797714
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 06, 06, 08 | |
| 1 | 14, 14, 19 | 13, 14, 18 |
| 2 | 24 | 20, 24, 29 |
| 3 | 33 | 39 |
| 4 | 45 | 41, 43, 45 |
| 5 | 53 | 54 |
| 6 | 62, 63 | 67 |
| 7 | 73, 79 | 74, 76 |
| 8 | 80, 87, 87, 89 | 82, 83, 87 |
| 9 | 95 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
22
|
76
|
| G7 |
277
|
284
|
| G6 |
2910
3007
6640
|
9736
9824
7416
|
| G5 |
2372
|
5608
|
| G4 |
23433
98416
78297
80187
50164
40813
40526
|
42950
10669
34188
15201
46028
85573
23083
|
| G3 |
43923
38869
|
89696
54283
|
| G2 |
70037
|
02204
|
| G1 |
68704
|
74844
|
| ĐB |
078145
|
992209
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 04, 07 | 01, 04, 08, 09 |
| 1 | 10, 13, 16 | 16 |
| 2 | 22, 23, 26 | 24, 28 |
| 3 | 33, 37 | 36 |
| 4 | 40, 45 | 44 |
| 5 | 50 | |
| 6 | 64, 69 | 69 |
| 7 | 72, 77 | 73, 76 |
| 8 | 87 | 83, 83, 84, 88 |
| 9 | 97 | 96 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
86
|
95
|
| G7 |
241
|
822
|
| G6 |
2380
0718
1828
|
1001
7539
7950
|
| G5 |
9524
|
5110
|
| G4 |
15471
16695
64126
84004
79632
21595
37897
|
39508
61093
98130
56589
09360
23386
35801
|
| G3 |
84054
09088
|
55657
85347
|
| G2 |
87080
|
10887
|
| G1 |
37517
|
60236
|
| ĐB |
721878
|
097599
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 04 | 01, 01, 08 |
| 1 | 17, 18 | 10 |
| 2 | 24, 26, 28 | 22 |
| 3 | 32 | 30, 36, 39 |
| 4 | 41 | 47 |
| 5 | 54 | 50, 57 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 71, 78 | |
| 8 | 80, 80, 86, 88 | 86, 87, 89 |
| 9 | 95, 95, 97 | 93, 95, 99 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
28
|
46
|
| G7 |
074
|
151
|
| G6 |
5293
9104
9034
|
7050
3325
6623
|
| G5 |
3412
|
1913
|
| G4 |
59102
02467
82622
55632
66280
16548
19176
|
01410
98126
51374
12645
46563
87796
12139
|
| G3 |
84552
97861
|
10716
00110
|
| G2 |
51422
|
92344
|
| G1 |
75488
|
84294
|
| ĐB |
400239
|
609963
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 02, 04 | |
| 1 | 12 | 10, 10, 13, 16 |
| 2 | 22, 22, 28 | 23, 25, 26 |
| 3 | 32, 34, 39 | 39 |
| 4 | 48 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52 | 50, 51 |
| 6 | 61, 67 | 63, 63 |
| 7 | 74, 76 | 74 |
| 8 | 80, 88 | |
| 9 | 93 | 94, 96 |
| Ninh Thuận | Gia Lai | |
|---|---|---|
| G8 |
36
|
67
|
| G7 |
614
|
761
|
| G6 |
7617
9838
2094
|
2226
3258
5562
|
| G5 |
9817
|
0780
|
| G4 |
46593
73319
14476
46146
72051
46613
18991
|
74129
51103
81735
28838
69607
46334
23698
|
| G3 |
15498
29550
|
84680
56188
|
| G2 |
52013
|
84585
|
| G1 |
99138
|
55093
|
| ĐB |
726637
|
596485
|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
|---|---|---|
| 0 | 03, 07 | |
| 1 | 13, 13, 14, 17, 17, 19 | |
| 2 | 26, 29 | |
| 3 | 36, 37, 38, 38 | 34, 35, 38 |
| 4 | 46 | |
| 5 | 50, 51 | 58 |
| 6 | 61, 62, 67 | |
| 7 | 76 | |
| 8 | 80, 80, 85, 85, 88 | |
| 9 | 91, 93, 94, 98 | 93, 98 |
XSMT Thứ 6 - Kết quả Xổ số miền Trung Thứ 6. Người chơi theo dõi KQXS miền Trung vào 17h10 và cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác 100% tại các đài:
Giải thưởng Xổ số miền trung Thứ 6 và các ngày trong tuần dành cho vé có giá trị 10.000đ/vé với cơ cấu cụ thể như sau:
- 01 Giải Đặc biệt( gồm 6 chữ số): 2.000.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhất( gồm 5 chữ số): 30.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhì(gồm 5 chữ số): 15.000.000đ/giải
- 20 Giải Ba(gồm 5 chữ số): 10.000.000đ/giải
- 70 Giải Tư(gồm 5 chữ số): 3.000.000đ/giải
- 100 Giải Năm(gồm 4 chữ số): 1.000.000đ/giải
- 300 Giải Sáu(gồm 4 chữ số): 400.000đ/giải
- Giải Bảy(gồm 3 chữ số): 200.000đ/giải
- 10.000 Giải Tám(gồm 2 chữ số): 100.000đ/giải
Ngoài ra, người chơi còn nhận được 2 giải phụ:
- 45 Giải Khuyến khích: 6.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé trúng hàng trăm nghìn và sai 1 con số duy nhất ở các hàng còn lại so với giải đặc biệt trên bảng KQXS ngày hôm đó.
- 09 Giải phụ Đặc biệt: 50.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé sai ở hàng trăm nghìn và trúng 5 hàng còn lại theo thứ tự của giải đặc biệt ngày hôm đó.
Nếu vé số của bạn trúng nhiều giải trên bảng KQXS miền Trung ngày Thứ 6, nhà đài sẽ trả thưởng tất cả các giải đã trúng minh bạch và đầy đủ.
Thứ 6 trong tuần, XSMT quay thưởng tại đài miền trung. Thời gian bắt đầu từ 17h10 và quay từ giải 8 – giải đặc biệt. Ngoài ra, người chơi nên cập nhật lịch quay thưởng các ngày còn lại của XSMT bao gồm:
Thứ 2: Quay thưởng tại Đài Thừa Thiên Huế và Phú Yên.
Thứ 3: Quay thưởng tại Đài Quảng Nam và Đắk Lắk.
Thứ 4: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng và Khánh Hòa.
Thứ 5: Quay thưởng tại Đài Bình Định, Quảng Bình và Quảng Trị.
Thứ 6: Quay thưởng tại Đài Gia Lai và Ninh Thuận.
Thứ 7: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Đắk Nông.
Chủ Nhật: Quay thưởng tại Đài Khánh Hòa và Kon Tum.
Người chơi xem KQXS miền Trung Thứ 6 theo 1 trong 3 cách:
Xem trực tiếp tại nhà đài: Giống với XSMN và XSMB, XSMT quay thưởng tại Công ty xổ số kiến thiết, truyền hình trực tiếp tại nhà đài có lịch mở thưởng. Thời gian bắt đầu từ 17h10, đảm bảo kết quả đầy đủ, chính xác và chi tiết nhất.
Nhắn tin cho tổng đài: Người chơi nhắn tin cho tổng đài để nhận KQXSMT Thứ 6. Mặc dù mất một khoản phí cố định nhưng bạn sẽ nhận được kết quả đầy đủ về SMS nhanh chóng.
Truy cập trang web Xs88.biz - Xs88.biz là website cung cấp kết quả xổ số 3 miền gồm XSMB – XSMT – XSMN. Với XSMT Thứ 6, Xs88.biz sẽ cung cấp kết quả tại đài Huế và Phú Yên chính xác. Ngoài ra, trang web còn đưa ra dự đoán, soi cầu xổ số chuẩn chỉnh.
Vé trúng thưởng XSMT Thứ 6 cần thuộc các nhà đài miền trung. Ngoài ra, vé số cần nguyên hình nguyên dạng, không rách nát, tẩy xoá hay chắp vá.
Công ty xổ số kiến thiết không giải quyết trả thưởng đối với vé không đáp ứng điều kiện vì bất kỳ lý do nào. Bên cạnh đó, người chơi cần đến Công ty xổ số kiến thiết, đại lý gần nhất hoặc người bán vé số dạo để nhận thưởng trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm trúng số.
Mỗi vé số trúng thưởng hợp lệ chỉ được nhận thưởng duy nhất 1 lần. Công ty xổ số kiến thiết sẽ trả thưởng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ.
Truy cập Xs88.biz ngay hôm nay để theo dõi kết quả xổ số miền Trung Thứ 6 và các ngày trong tuần mới nhất. Chúc bạn may mắn.