| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
76
|
53
|
| G7 |
561
|
857
|
| G6 |
0440
9937
7105
|
0463
2876
8084
|
| G5 |
2222
|
4643
|
| G4 |
82796
88451
65833
77339
10252
08041
05535
|
10279
00512
54276
75998
36564
64242
26811
|
| G3 |
60843
65029
|
87698
10592
|
| G2 |
48909
|
52429
|
| G1 |
75304
|
12762
|
| ĐB |
319180
|
808557
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 04, 05, 09 | |
| 1 | 11, 12 | |
| 2 | 22, 29 | 29 |
| 3 | 33, 35, 37, 39 | |
| 4 | 40, 41, 43 | 42, 43 |
| 5 | 51, 52 | 53, 57, 57 |
| 6 | 61 | 62, 63, 64 |
| 7 | 76 | 76, 76, 79 |
| 8 | 80 | 84 |
| 9 | 96 | 92, 98, 98 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
33
|
15
|
| G7 |
918
|
413
|
| G6 |
2609
5732
2842
|
4792
9455
5951
|
| G5 |
0009
|
4679
|
| G4 |
07252
69034
71393
78812
68039
28186
85187
|
29240
81190
52415
36447
75290
12386
97648
|
| G3 |
21007
54221
|
72337
51954
|
| G2 |
88639
|
76835
|
| G1 |
77824
|
72361
|
| ĐB |
085141
|
130082
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 07, 09, 09 | |
| 1 | 12, 18 | 13, 15, 15 |
| 2 | 21, 24 | |
| 3 | 32, 33, 34, 39, 39 | 35, 37 |
| 4 | 41, 42 | 40, 47, 48 |
| 5 | 52 | 51, 54, 55 |
| 6 | 61 | |
| 7 | 79 | |
| 8 | 86, 87 | 82, 86 |
| 9 | 93 | 90, 90, 92 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
35
|
61
|
| G7 |
632
|
030
|
| G6 |
5146
9169
2859
|
4817
7163
0534
|
| G5 |
7694
|
5084
|
| G4 |
70035
40526
08598
79536
40954
78990
87543
|
22976
76997
89520
33716
28415
50908
98267
|
| G3 |
54151
04951
|
28107
13038
|
| G2 |
86205
|
17768
|
| G1 |
18236
|
26600
|
| ĐB |
242340
|
246700
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 00, 07, 08 |
| 1 | 15, 16, 17 | |
| 2 | 26 | 20 |
| 3 | 32, 35, 35, 36, 36 | 30, 34, 38 |
| 4 | 40, 43, 46 | |
| 5 | 51, 51, 54, 59 | |
| 6 | 69 | 61, 63, 67, 68 |
| 7 | 76 | |
| 8 | 84 | |
| 9 | 90, 94, 98 | 97 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
59
|
65
|
| G7 |
656
|
546
|
| G6 |
8558
0737
1602
|
2052
8615
6704
|
| G5 |
4127
|
6241
|
| G4 |
27797
82126
85824
53525
70486
23580
95786
|
62654
59625
89124
08746
44270
26343
37806
|
| G3 |
20839
94537
|
30884
36797
|
| G2 |
31234
|
72954
|
| G1 |
37823
|
11394
|
| ĐB |
397432
|
133502
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 02 | 02, 04, 06 |
| 1 | 15 | |
| 2 | 23, 24, 25, 26, 27 | 24, 25 |
| 3 | 32, 34, 37, 37, 39 | |
| 4 | 41, 43, 46, 46 | |
| 5 | 56, 58, 59 | 52, 54, 54 |
| 6 | 65 | |
| 7 | 70 | |
| 8 | 80, 86, 86 | 84 |
| 9 | 97 | 94, 97 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
32
|
29
|
| G7 |
727
|
183
|
| G6 |
4448
3686
9169
|
3893
0262
4154
|
| G5 |
6888
|
1082
|
| G4 |
94107
46570
50868
73507
15360
73025
19559
|
41607
33304
61032
34858
76202
77084
13488
|
| G3 |
50033
54385
|
95109
12109
|
| G2 |
56237
|
96365
|
| G1 |
78008
|
98716
|
| ĐB |
542231
|
229771
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 07, 07, 08 | 02, 04, 07, 09, 09 |
| 1 | 16 | |
| 2 | 25, 27 | 29 |
| 3 | 31, 32, 33, 37 | 32 |
| 4 | 48 | |
| 5 | 59 | 54, 58 |
| 6 | 60, 68, 69 | 62, 65 |
| 7 | 70 | 71 |
| 8 | 85, 86, 88 | 82, 83, 84, 88 |
| 9 | 93 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
70
|
22
|
| G7 |
161
|
964
|
| G6 |
0809
1761
1117
|
7044
3687
1065
|
| G5 |
2481
|
6991
|
| G4 |
53677
73766
98832
49176
99955
62246
92448
|
66780
61198
48209
91042
09852
93043
52727
|
| G3 |
85371
80242
|
69480
35014
|
| G2 |
76803
|
49091
|
| G1 |
61358
|
46623
|
| ĐB |
259351
|
090741
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 09 |
| 1 | 17 | 14 |
| 2 | 22, 23, 27 | |
| 3 | 32 | |
| 4 | 42, 46, 48 | 41, 42, 43, 44 |
| 5 | 51, 55, 58 | 52 |
| 6 | 61, 61, 66 | 64, 65 |
| 7 | 70, 71, 76, 77 | |
| 8 | 81 | 80, 80, 87 |
| 9 | 91, 91, 98 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
14
|
06
|
| G7 |
553
|
293
|
| G6 |
4192
1618
4918
|
6588
5115
0632
|
| G5 |
4411
|
0027
|
| G4 |
44197
90840
63074
68953
21795
92659
99317
|
94990
61186
60092
49496
75978
51033
69633
|
| G3 |
48060
12915
|
94540
22665
|
| G2 |
67886
|
68415
|
| G1 |
05830
|
06461
|
| ĐB |
281977
|
114364
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 06 | |
| 1 | 11, 14, 15, 17, 18, 18 | 15, 15 |
| 2 | 27 | |
| 3 | 30 | 32, 33, 33 |
| 4 | 40 | 40 |
| 5 | 53, 53, 59 | |
| 6 | 60 | 61, 64, 65 |
| 7 | 74, 77 | 78 |
| 8 | 86 | 86, 88 |
| 9 | 92, 95, 97 | 90, 92, 93, 96 |
XSMT Thứ 4 - Kết quả Xổ số miền Trung Thứ 4. Người chơi theo dõi KQXS miền Trung vào 17h10 và cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác 100% tại các đài:
Giải thưởng Xổ số miền trung Thứ 4 và các ngày trong tuần dành cho vé có giá trị 10.000đ/vé với cơ cấu cụ thể như sau:
- 01 Giải Đặc biệt( gồm 6 chữ số): 2.000.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhất( gồm 5 chữ số): 30.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhì(gồm 5 chữ số): 15.000.000đ/giải
- 20 Giải Ba(gồm 5 chữ số): 10.000.000đ/giải
- 70 Giải Tư(gồm 5 chữ số): 3.000.000đ/giải
- 100 Giải Năm(gồm 4 chữ số): 1.000.000đ/giải
- 300 Giải Sáu(gồm 4 chữ số): 400.000đ/giải
- Giải Bảy(gồm 3 chữ số): 200.000đ/giải
- 10.000 Giải Tám(gồm 2 chữ số): 100.000đ/giải
Ngoài ra, người chơi còn nhận được 2 giải phụ:
- 45 Giải Khuyến khích: 6.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé trúng hàng trăm nghìn và sai 1 con số duy nhất ở các hàng còn lại so với giải đặc biệt trên bảng KQXS ngày hôm đó.
- 09 Giải phụ Đặc biệt: 50.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé sai ở hàng trăm nghìn và trúng 5 hàng còn lại theo thứ tự của giải đặc biệt ngày hôm đó.
Nếu vé số của bạn trúng nhiều giải trên bảng KQXS miền Trung ngày Thứ 4, nhà đài sẽ trả thưởng tất cả các giải đã trúng minh bạch và đầy đủ.
Thứ 4 trong tuần, XSMT quay thưởng tại đài miền trung. Thời gian bắt đầu từ 17h10 và quay từ giải 8 – giải đặc biệt. Ngoài ra, người chơi nên cập nhật lịch quay thưởng các ngày còn lại của XSMT bao gồm:
Thứ 2: Quay thưởng tại Đài Thừa Thiên Huế và Phú Yên.
Thứ 3: Quay thưởng tại Đài Quảng Nam và Đắk Lắk.
Thứ 4: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng và Khánh Hòa.
Thứ 5: Quay thưởng tại Đài Bình Định, Quảng Bình và Quảng Trị.
Thứ 6: Quay thưởng tại Đài Gia Lai và Ninh Thuận.
Thứ 7: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Đắk Nông.
Chủ Nhật: Quay thưởng tại Đài Khánh Hòa và Kon Tum.
Người chơi xem KQXS miền Trung Thứ 4 theo 1 trong 3 cách:
Xem trực tiếp tại nhà đài: Giống với XSMN và XSMB, XSMT quay thưởng tại Công ty xổ số kiến thiết, truyền hình trực tiếp tại nhà đài có lịch mở thưởng. Thời gian bắt đầu từ 17h10, đảm bảo kết quả đầy đủ, chính xác và chi tiết nhất.
Nhắn tin cho tổng đài: Người chơi nhắn tin cho tổng đài để nhận KQXSMT Thứ 4. Mặc dù mất một khoản phí cố định nhưng bạn sẽ nhận được kết quả đầy đủ về SMS nhanh chóng.
Truy cập trang web Xs88.biz - Xs88.biz là website cung cấp kết quả xổ số 3 miền gồm XSMB – XSMT – XSMN. Với XSMT Thứ 4, Xs88.biz sẽ cung cấp kết quả tại đài Huế và Phú Yên chính xác. Ngoài ra, trang web còn đưa ra dự đoán, soi cầu xổ số chuẩn chỉnh.
Vé trúng thưởng XSMT Thứ 4 cần thuộc các nhà đài miền trung. Ngoài ra, vé số cần nguyên hình nguyên dạng, không rách nát, tẩy xoá hay chắp vá.
Công ty xổ số kiến thiết không giải quyết trả thưởng đối với vé không đáp ứng điều kiện vì bất kỳ lý do nào. Bên cạnh đó, người chơi cần đến Công ty xổ số kiến thiết, đại lý gần nhất hoặc người bán vé số dạo để nhận thưởng trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm trúng số.
Mỗi vé số trúng thưởng hợp lệ chỉ được nhận thưởng duy nhất 1 lần. Công ty xổ số kiến thiết sẽ trả thưởng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ.
Truy cập Xs88.biz ngay hôm nay để theo dõi kết quả xổ số miền Trung Thứ 4 và các ngày trong tuần mới nhất. Chúc bạn may mắn.