| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
89
|
56
|
| G7 |
058
|
598
|
| G6 |
5339
3399
0426
|
1633
7722
1737
|
| G5 |
2589
|
9616
|
| G4 |
36806
05260
20290
86472
34513
87638
87729
|
19101
00148
86964
62924
01276
29211
70624
|
| G3 |
22910
55986
|
38933
07099
|
| G2 |
35117
|
41085
|
| G1 |
77855
|
99725
|
| ĐB |
551175
|
203857
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 01 |
| 1 | 10, 13, 17 | 11, 16 |
| 2 | 26, 29 | 22, 24, 24, 25 |
| 3 | 38, 39 | 33, 33, 37 |
| 4 | 48 | |
| 5 | 55, 58 | 56, 57 |
| 6 | 60 | 64 |
| 7 | 72, 75 | 76 |
| 8 | 86, 89, 89 | 85 |
| 9 | 90, 99 | 98, 99 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
80
|
98
|
| G7 |
698
|
192
|
| G6 |
9542
2991
3754
|
7608
6906
5462
|
| G5 |
2774
|
9761
|
| G4 |
06072
27667
57976
74214
44490
63090
99528
|
11491
61297
33605
56113
38850
10865
82462
|
| G3 |
52557
32419
|
70682
98633
|
| G2 |
20841
|
10974
|
| G1 |
31276
|
76305
|
| ĐB |
843926
|
255685
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 05, 05, 06, 08 | |
| 1 | 14, 19 | 13 |
| 2 | 26, 28 | |
| 3 | 33 | |
| 4 | 41, 42 | |
| 5 | 54, 57 | 50 |
| 6 | 67 | 61, 62, 62, 65 |
| 7 | 72, 74, 76, 76 | 74 |
| 8 | 80 | 82, 85 |
| 9 | 90, 90, 91, 98 | 91, 92, 97, 98 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
57
|
92
|
| G7 |
582
|
984
|
| G6 |
5271
2146
4545
|
1842
6507
6863
|
| G5 |
9724
|
0940
|
| G4 |
36769
41606
15563
08077
25619
03385
13700
|
72747
50856
72674
08992
35831
39168
71896
|
| G3 |
13309
14882
|
45455
59835
|
| G2 |
80374
|
40600
|
| G1 |
02802
|
42821
|
| ĐB |
598702
|
991155
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 00, 02, 02, 06, 09 | 00, 07 |
| 1 | 19 | |
| 2 | 24 | 21 |
| 3 | 31, 35 | |
| 4 | 45, 46 | 40, 42, 47 |
| 5 | 57 | 55, 55, 56 |
| 6 | 63, 69 | 63, 68 |
| 7 | 71, 74, 77 | 74 |
| 8 | 82, 82, 85 | 84 |
| 9 | 92, 92, 96 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
20
|
34
|
| G7 |
424
|
504
|
| G6 |
9205
1526
6039
|
0271
8352
2835
|
| G5 |
2857
|
3398
|
| G4 |
82493
73299
37895
29050
45347
49945
05490
|
26695
58487
15430
37598
16394
88987
69752
|
| G3 |
75369
27263
|
23459
13572
|
| G2 |
43483
|
80955
|
| G1 |
27525
|
29220
|
| ĐB |
362103
|
078289
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 03, 05 | 04 |
| 1 | ||
| 2 | 20, 24, 25, 26 | 20 |
| 3 | 39 | 30, 34, 35 |
| 4 | 45, 47 | |
| 5 | 50, 57 | 52, 52, 55, 59 |
| 6 | 63, 69 | |
| 7 | 71, 72 | |
| 8 | 83 | 87, 87, 89 |
| 9 | 90, 93, 95, 99 | 94, 95, 98, 98 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
75
|
07
|
| G7 |
444
|
721
|
| G6 |
5770
2444
2906
|
5143
1730
0209
|
| G5 |
8344
|
5830
|
| G4 |
97260
03023
28727
39433
43609
88180
94386
|
95385
69657
11973
53993
73133
37484
61176
|
| G3 |
62805
55957
|
03877
46027
|
| G2 |
66454
|
79850
|
| G1 |
29814
|
47601
|
| ĐB |
132521
|
780736
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 05, 06, 09 | 01, 07, 09 |
| 1 | 14 | |
| 2 | 21, 23, 27 | 21, 27 |
| 3 | 33 | 30, 30, 33, 36 |
| 4 | 44, 44, 44 | 43 |
| 5 | 54, 57 | 50, 57 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 70, 75 | 73, 76, 77 |
| 8 | 80, 86 | 84, 85 |
| 9 | 93 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
15
|
82
|
| G7 |
765
|
589
|
| G6 |
0855
8604
6631
|
3674
5392
0918
|
| G5 |
4443
|
1275
|
| G4 |
04364
43905
24086
04407
68858
82339
91549
|
83478
50497
75278
26749
74947
37168
50506
|
| G3 |
60160
80039
|
22909
31490
|
| G2 |
92176
|
41257
|
| G1 |
06740
|
20791
|
| ĐB |
765951
|
470111
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 04, 05, 07 | 06, 09 |
| 1 | 15 | 11, 18 |
| 2 | ||
| 3 | 31, 39, 39 | |
| 4 | 40, 43, 49 | 47, 49 |
| 5 | 51, 55, 58 | 57 |
| 6 | 60, 64, 65 | 68 |
| 7 | 76 | 74, 75, 78, 78 |
| 8 | 86 | 82, 89 |
| 9 | 90, 91, 92, 97 |
| Khánh Hòa | Đà Nẵng | |
|---|---|---|
| G8 |
66
|
74
|
| G7 |
768
|
310
|
| G6 |
9774
2198
0454
|
2974
6022
6651
|
| G5 |
0119
|
4425
|
| G4 |
81666
12209
10607
40411
91149
17102
53891
|
17079
89187
89106
80598
55760
01088
51414
|
| G3 |
26379
13701
|
00504
43301
|
| G2 |
48368
|
39388
|
| G1 |
07369
|
49417
|
| ĐB |
507450
|
126704
|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 07, 09 | 01, 04, 04, 06 |
| 1 | 11, 19 | 10, 14, 17 |
| 2 | 22, 25 | |
| 3 | ||
| 4 | 49 | |
| 5 | 50, 54 | 51 |
| 6 | 66, 66, 68, 68, 69 | 60 |
| 7 | 74, 79 | 74, 74, 79 |
| 8 | 87, 88, 88 | |
| 9 | 91, 98 | 98 |
XSMT Thứ 4 - Kết quả Xổ số miền Trung Thứ 4. Người chơi theo dõi KQXS miền Trung vào 17h10 và cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác 100% tại các đài:
Giải thưởng Xổ số miền trung Thứ 4 và các ngày trong tuần dành cho vé có giá trị 10.000đ/vé với cơ cấu cụ thể như sau:
- 01 Giải Đặc biệt( gồm 6 chữ số): 2.000.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhất( gồm 5 chữ số): 30.000.000đ/giải
- 10 Giải Nhì(gồm 5 chữ số): 15.000.000đ/giải
- 20 Giải Ba(gồm 5 chữ số): 10.000.000đ/giải
- 70 Giải Tư(gồm 5 chữ số): 3.000.000đ/giải
- 100 Giải Năm(gồm 4 chữ số): 1.000.000đ/giải
- 300 Giải Sáu(gồm 4 chữ số): 400.000đ/giải
- Giải Bảy(gồm 3 chữ số): 200.000đ/giải
- 10.000 Giải Tám(gồm 2 chữ số): 100.000đ/giải
Ngoài ra, người chơi còn nhận được 2 giải phụ:
- 45 Giải Khuyến khích: 6.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé trúng hàng trăm nghìn và sai 1 con số duy nhất ở các hàng còn lại so với giải đặc biệt trên bảng KQXS ngày hôm đó.
- 09 Giải phụ Đặc biệt: 50.000.000đ/giải. Vé số nhận thưởng là tấm vé sai ở hàng trăm nghìn và trúng 5 hàng còn lại theo thứ tự của giải đặc biệt ngày hôm đó.
Nếu vé số của bạn trúng nhiều giải trên bảng KQXS miền Trung ngày Thứ 4, nhà đài sẽ trả thưởng tất cả các giải đã trúng minh bạch và đầy đủ.
Thứ 4 trong tuần, XSMT quay thưởng tại đài miền trung. Thời gian bắt đầu từ 17h10 và quay từ giải 8 – giải đặc biệt. Ngoài ra, người chơi nên cập nhật lịch quay thưởng các ngày còn lại của XSMT bao gồm:
Thứ 2: Quay thưởng tại Đài Thừa Thiên Huế và Phú Yên.
Thứ 3: Quay thưởng tại Đài Quảng Nam và Đắk Lắk.
Thứ 4: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng và Khánh Hòa.
Thứ 5: Quay thưởng tại Đài Bình Định, Quảng Bình và Quảng Trị.
Thứ 6: Quay thưởng tại Đài Gia Lai và Ninh Thuận.
Thứ 7: Quay thưởng tại Đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi và Đắk Nông.
Chủ Nhật: Quay thưởng tại Đài Khánh Hòa và Kon Tum.
Người chơi xem KQXS miền Trung Thứ 4 theo 1 trong 3 cách:
Xem trực tiếp tại nhà đài: Giống với XSMN và XSMB, XSMT quay thưởng tại Công ty xổ số kiến thiết, truyền hình trực tiếp tại nhà đài có lịch mở thưởng. Thời gian bắt đầu từ 17h10, đảm bảo kết quả đầy đủ, chính xác và chi tiết nhất.
Nhắn tin cho tổng đài: Người chơi nhắn tin cho tổng đài để nhận KQXSMT Thứ 4. Mặc dù mất một khoản phí cố định nhưng bạn sẽ nhận được kết quả đầy đủ về SMS nhanh chóng.
Truy cập trang web Xs88.biz - Xs88.biz là website cung cấp kết quả xổ số 3 miền gồm XSMB – XSMT – XSMN. Với XSMT Thứ 4, Xs88.biz sẽ cung cấp kết quả tại đài Huế và Phú Yên chính xác. Ngoài ra, trang web còn đưa ra dự đoán, soi cầu xổ số chuẩn chỉnh.
Vé trúng thưởng XSMT Thứ 4 cần thuộc các nhà đài miền trung. Ngoài ra, vé số cần nguyên hình nguyên dạng, không rách nát, tẩy xoá hay chắp vá.
Công ty xổ số kiến thiết không giải quyết trả thưởng đối với vé không đáp ứng điều kiện vì bất kỳ lý do nào. Bên cạnh đó, người chơi cần đến Công ty xổ số kiến thiết, đại lý gần nhất hoặc người bán vé số dạo để nhận thưởng trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm trúng số.
Mỗi vé số trúng thưởng hợp lệ chỉ được nhận thưởng duy nhất 1 lần. Công ty xổ số kiến thiết sẽ trả thưởng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ.
Truy cập Xs88.biz ngay hôm nay để theo dõi kết quả xổ số miền Trung Thứ 4 và các ngày trong tuần mới nhất. Chúc bạn may mắn.